- 敝tệ(rách nát, tàn tệ)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
nhịn (tiểu); nhín; nín (hơi, hơi thở); dồn nén (cảm xúc)
中忍住不让液体或气体排出rěnzhù búràng yètǐ huò qìtǐ pāichū
Tôi không nhịn được nữa rồi.
nín (hơi thở); nhịn thở
中停止呼吸;努力不让气流出来tíngzhǐ hūxī;nǔlì búràng qìliú chūlái
Anh ấy đang nín thở.
nhịn (tiểu); nhín; nín (hơi, hơi thở); dồn nén (cảm xúc)
中忍住不让液体或气体排出rěnzhù búràng yètǐ huò qìtǐ pāichū
Tôi không nhịn được nữa rồi.
nín (hơi thở); nhịn thở
中停止呼吸;努力不让气流出来tíngzhǐ hūxī;nǔlì búràng qìliú chūlái
Anh ấy đang nín thở.
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
nhịn (tiểu); nhín; nín (hơi, hơi thở); dồn nén (cảm xúc)
nhịn (tiểu); nhín; nín (hơi, hơi thở); dồn nén (cảm xúc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nín; nhịn; kìm lại
中用力控制,不让某事情流露或发生yònglì kòngzhì,búràng mǒushì qíngkuàng liúlòu huò fāshēng
Tôi không nhịn được cười.
kiềm chế; khắc chế
中用力控制或压抑自己的感情、欲望等yònglì kòngzhì huò yāyì zìjǐ de gǎnqíng、yùwàng děng
Anh ấy nín thở.
lấp đầy; tắc nghẽn
中被堵住,不能通过或流动bèi dǔ zhù, búnéng tōngguò huò liúdòng
Anh ấy nghẹn đến đỏ cả mặt.
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
中使某种感情、想法等受到压制,不能表达shǐ mǒuzhǒng gǎnqíng、xiǎngfǎ děng shòudào yāzhì,búnéng biǎodá
nín; nhịn; kìm lại
中用力控制,不让某事情流露或发生yònglì kòngzhì,búràng mǒushì qíngkuàng liúlòu huò fāshēng
Tôi không nhịn được cười.
kiềm chế; khắc chế
中用力控制或压抑自己的感情、欲望等yònglì kòngzhì huò yāyì zìjǐ de gǎnqíng、yùwàng děng
Anh ấy nín thở.
lấp đầy; tắc nghẽn
中被堵住,不能通过或流动bèi dǔ zhù, búnéng tōngguò huò liúdòng
Anh ấy nghẹn đến đỏ cả mặt.
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
中使某种感情、想法等受到压制,不能表达shǐ mǒuzhǒng gǎnqíng、xiǎngfǎ děng shòudào yāzhì,búnéng biǎodá