- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng họa trước khi xảy ra; phòng bệnh hơn chữa bệnh [thành ngữ]
Chúng ta nên phòng ngừa trước khi sự việc xảy ra.
phòng bệnh hơn chữa bệnh; đề phòng trước khi họa xảy ra [thành ngữ]
Chúng ta nên phòng ngừa trước.
phòng bệnh hơn chữa bệnh; ngăn ngừa họa hoạn trước khi xảy ra [thành ngữ]
phòng họa trước khi xảy ra; phòng bệnh hơn chữa bệnh [thành ngữ]
Chúng ta nên phòng ngừa trước khi sự việc xảy ra.
phòng bệnh hơn chữa bệnh; đề phòng trước khi họa xảy ra [thành ngữ]
Chúng ta nên phòng ngừa trước.
phòng bệnh hơn chữa bệnh; ngăn ngừa họa hoạn trước khi xảy ra [thành ngữ]
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
phòng họa trước khi xảy ra; phòng bệnh hơn chữa bệnh [thành ngữ]
phòng họa trước khi xảy ra; phòng bệnh hơn chữa bệnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.