- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
ông (nội/ngoại); (cũ) ông
中男性长辈,父亲的父亲nánxìng chǎngbèi, fùqin de fùqin
Ông nội của tôi rất thích kể chuyện.
ông nội; ông ngoại (tiếng Đài Loan)
中祖父;爷爷zǔfù; yéyeye
Ông nội đang ở trong vườn.
ông (nội/ngoại); (cũ) ông
中男性长辈,父亲的父亲nánxìng chǎngbèi, fùqin de fùqin
Ông nội của tôi rất thích kể chuyện.
ông nội; ông ngoại (tiếng Đài Loan)
中祖父;爷爷zǔfù; yéyeye
Ông nội đang ở trong vườn.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
ông (nội/ngoại); (cũ) ông
ông (nội/ngoại); (cũ) ông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cách xưng hô lịch sự với người đàn ông lớn tuổi; bố chồng
中年纪大的男人;女人的公公niánjì dà de nánrén; nǚrén de gōnggong
Ông ơi, ông khỏe không?
cách xưng hô lịch sự với người đàn ông lớn tuổi; bố chồng
中年纪大的男人;女人的公公niánjì dà de nánrén; nǚrén de gōnggong
Ông ơi, ông khỏe không?