- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
trực thuộc; phụ thuộc; phụ lệ
Công ty này là công ty con.
trực thuộc; phụ thuộc; liên kết
Đây là một bệnh viện trực thuộc.
phụ thuộc; trực thuộc; kèm theo
Bộ phận này trực thuộc tổng công ty.
trực thuộc; phụ thuộc; phụ lệ
Công ty này là công ty con.
trực thuộc; phụ thuộc; liên kết
Đây là một bệnh viện trực thuộc.
phụ thuộc; trực thuộc; kèm theo
Bộ phận này trực thuộc tổng công ty.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
trực thuộc; phụ thuộc; phụ lệ
trực thuộc; phụ thuộc; phụ lệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phụ trợ; hỗ trợ; phụ
Đây là một cơ quan phụ thuộc.
đính kèm; gửi kèm theo
tướng phụ; phó tướng
Bộ phận này là phụ thuộc.
phụ trợ; hỗ trợ; phụ
Đây là một cơ quan phụ thuộc.
đính kèm; gửi kèm theo
tướng phụ; phó tướng
Bộ phận này là phụ thuộc.