- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
gần đây; lân cận; phụ cận
中距离不远的地方jùlí búyuǎn de dìfang
Gần đây có ngân hàng không?
Gần đây có bệnh viện không?
gần đây; khu vực lân cận; xung quanh
中某个地方周围的地区
gần đây; lân cận; phụ cận
中距离不远的地方jùlí búyuǎn de dìfang
Gần đây có ngân hàng không?
Gần đây có bệnh viện không?
gần đây; khu vực lân cận; xung quanh
中某个地方周围的地区
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
gần đây; lân cận; phụ cận
gần đây; lân cận; phụ cận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Gần nhà tôi có một công viên.
Gần nhà tôi có một công viên.