- 囗vi(vây quanh, hàng rào)
- 元viên(đầu, nguồn gốc)
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
lăng viên; nghĩa trang (khu vực có lăng mộ)
Nghĩa trang này rất yên tĩnh.
lăng viên; khu lăng mộ
Khu lăng mộ này rất yên tĩnh.
lăng viên; nghĩa trang (khu vực có lăng mộ)
Nghĩa trang này rất yên tĩnh.
lăng viên; khu lăng mộ
Khu lăng mộ này rất yên tĩnh.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
lăng viên; nghĩa trang (khu vực có lăng mộ)
lăng viên; nghĩa trang (khu vực có lăng mộ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.