- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 臽hãm(hố, cạm bẫy)
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
hãm hại; vu oan giá họa
hãm hại; vu oan giá họa
hãm hại; vu oan giá họa
中用假的证据或谎言使别人受冤屈和伤害yòng jiǎ de zhèngjù huò huǎngyán shǐ biérén shòu yuānqu hé shānghài
Anh ấy bị hãm hại rồi.
hãm hại; vu oan giá họa
中用假的理由或证据使某人受到冤屈或处罚yòng jiǎ de lǐyóu huò zhèngjù shǐ mǒu rén shòudào yuānqu huò chǔfá
dụ dỗ; dẫn dụ; lôi kéo
中用欺骗或阴谋使人陷入困境yòng qīpiàn huò yīnmóu shǐ rén xiànrù kùnjìng
thiết lập; cài đặt; thiết định
中用不诚实的方法使某人陷入困境或受到伤害yòng bù chéngshí de fāngfǎ shǐ mǒurén xiànrù kùnjìng huò shòudào shānghài
hãm hại; vu oan giá họa
中用假的证据或谎言使别人受冤屈和伤害yòng jiǎ de zhèngjù huò huǎngyán shǐ biérén shòu yuānqu hé shānghài
Anh ấy bị hãm hại rồi.
hãm hại; vu oan giá họa
中用假的理由或证据使某人受到冤屈或处罚yòng jiǎ de lǐyóu huò zhèngjù shǐ mǒu rén shòudào yuānqu huò chǔfá
dụ dỗ; dẫn dụ; lôi kéo
中用欺骗或阴谋使人陷入困境yòng qīpiàn huò yīnmóu shǐ rén xiànrù kùnjìng
thiết lập; cài đặt; thiết định
中用不诚实的方法使某人陷入困境或受到伤害yòng bù chéngshí de fāngfǎ shǐ mǒurén xiànrù kùnjìng huò shòudào shānghài
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.