- 土thổ(đất)
- 亢kháng(cao, cứng)
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
bẫy; giam cầm; vây hãm
Anh ta đã lừa rất nhiều người.
lừa hại; hãm hại; gài bẫy hại người
Anh ta đã hãm hại bạn của tôi.
bẫy; giam cầm; vây hãm
Anh ta đã lừa rất nhiều người.
lừa hại; hãm hại; gài bẫy hại người
Anh ta đã hãm hại bạn của tôi.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
bẫy; giam cầm; vây hãm
bẫy; giam cầm; vây hãm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.