- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
trời quang mây tạnh sau cơn mưa; (bóng) sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Trời quang mây tạnh, không khí trong lành.
mưa tạnh trời quang; sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Sau cơn mưa trời lại sáng, mọi thứ sẽ tốt đẹp thôi.
mưa tạnh trời quang; sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
trời quang mây tạnh sau cơn mưa; (bóng) sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Trời quang mây tạnh, không khí trong lành.
mưa tạnh trời quang; sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Sau cơn mưa trời lại sáng, mọi thứ sẽ tốt đẹp thôi.
mưa tạnh trời quang; sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
trời quang mây tạnh sau cơn mưa; (bóng) sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
trời quang mây tạnh sau cơn mưa; (bóng) sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sau cơn mưa trời lại sáng, mọi thứ rồi sẽ tốt đẹp thôi.
Sau cơn mưa trời lại sáng, mọi thứ rồi sẽ tốt đẹp thôi.