- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
tiền lẻ; tiền thối
中面额小的钱币;购物后找回的钱miàn'é xiǎo de qiánbì; gòuwù hòu zhǎohuí de qián
Bạn có tiền lẻ không?
tiền lẻ; tiền xu
中面值小的硬币或纸币miànzhí xiǎo de yìngbì huò zhǐbì
Tôi không có tiền lẻ.
tiền lẻ; tiền thối
中面额小的钱币;购物后找回的钱miàn'é xiǎo de qiánbì; gòuwù hòu zhǎohuí de qián
Bạn có tiền lẻ không?
tiền lẻ; tiền xu
中面值小的硬币或纸币miànzhí xiǎo de yìngbì huò zhǐbì
Tôi không có tiền lẻ.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền lẻ; tiền thối
tiền lẻ; tiền thối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiền tiêu vặt; tiền túi
中少量的钱;日常生活中花的钱shǎoliàng de qián;rìcháng shēnghuó zhōng huā de qián
tiền tiêu vặt; tiền túi
中少量的钱;日常生活中花的钱shǎoliàng de qián;rìcháng shēnghuó zhōng huā de qián