- 扌thủ(tay)
- 戈qua(giáo, vũ khí)
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
tiền thối lại; tiền thừa
Làm ơn trả lại tiền thừa cho tôi.
tiền thối lại; tiền thừa
Làm ơn trả lại tiền thừa cho tôi.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
tiền thối lại; tiền thừa
tiền thối lại; tiền thừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.