- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
rung chuyển; chấn động; gây choáng ngợp
中使人感到很惊讶和感动shǐ rén gǎndào hěn jīngyà hé gǎndòng
Tin tức này đã làm cho tất cả mọi người choáng váng.
rùng mình; chấn động; kinh hoàng
中使人感到很惊讶和害怕的事情shǐ rén gǎndào hěn jīngyà hé hàikǒ de shìqing
Tin tức này đã làm chấn động tất cả mọi người.
rung chuyển; chấn động; gây choáng ngợp
中使人感到很惊讶和感动shǐ rén gǎndào hěn jīngyà hé gǎndòng
Tin tức này đã làm cho tất cả mọi người choáng váng.
rùng mình; chấn động; kinh hoàng
中使人感到很惊讶和害怕的事情shǐ rén gǎndào hěn jīngyà hé hàikǒ de shìqing
Tin tức này đã làm chấn động tất cả mọi người.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
rung chuyển; chấn động; gây choáng ngợp
rung chuyển; chấn động; gây choáng ngợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rung động; chấn động; gây chấn động mạnh
中使人感到惊吓、害怕的;令人吃惊、感动很深的shǐ rén gǎndào jīngjià、 háipà de; lìng rén chījīng、 gǎndòng hěn shēn de
Tin tức này quá sốc!
rung động; chấn động; gây chấn động mạnh
中使人受到很大影响,感到惊动或感动shǐ rén shòudào hěn dà yǐngxiǎng, gǎndào jīngdòng huò gǎndòng
cú sốc; tác động mạnh; xung kích
中使人受到很大的惊动或影响shǐ rén shòudào hěn dà de jīngdòng huò yǐngxiǎng
Tin tức này đã gây sốc cho tất cả mọi người.
lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng
中用力摇动;使动摇或惊动yònglì yáodòng;shǐ dòngyo uò jīngdòng
Tin tức này đã làm rung chuyển tất cả mọi người.
rung động; chấn động; gây chấn động mạnh
中使人感到惊吓、害怕的;令人吃惊、感动很深的shǐ rén gǎndào jīngjià、 háipà de; lìng rén chījīng、 gǎndòng hěn shēn de
Tin tức này quá sốc!
rung động; chấn động; gây chấn động mạnh
中使人受到很大影响,感到惊动或感动shǐ rén shòudào hěn dà yǐngxiǎng, gǎndào jīngdòng huò gǎndòng
cú sốc; tác động mạnh; xung kích
中使人受到很大的惊动或影响shǐ rén shòudào hěn dà de jīngdòng huò yǐngxiǎng
Tin tức này đã gây sốc cho tất cả mọi người.
lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng
中用力摇动;使动摇或惊动yònglì yáodòng;shǐ dòngyo uò jīngdòng
Tin tức này đã làm rung chuyển tất cả mọi người.