- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
vượt phần; không đúng phận; không xứng đáng
Anh ấy đã làm một số việc không đúng đắn.
quá phận; không đúng phận sự
Anh ấy đã đưa ra một yêu cầu quá đáng.
vượt phận; quá phận mình
vượt phần; không đúng phận; không xứng đáng
Anh ấy đã làm một số việc không đúng đắn.
quá phận; không đúng phận sự
Anh ấy đã đưa ra một yêu cầu quá đáng.
vượt phận; quá phận mình
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
vượt phần; không đúng phận; không xứng đáng
vượt phần; không đúng phận; không xứng đáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vượt phận; không đúng phận mình
Anh ấy đã làm một số việc vượt quá giới hạn.
vượt phận; không đúng phận mình
Anh ấy đã làm một số việc vượt quá giới hạn.