- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
phong độ; phong thái; tác phong lịch lãm
Anh ấy rất phong độ.
phong độ; phong thái; cốt cách
Anh ấy rất có phong độ.
phong độ; phong thái; tư cách; dáng vẻ lịch lãm
phong độ; phong thái; tác phong lịch lãm
Anh ấy rất phong độ.
phong độ; phong thái; cốt cách
Anh ấy rất có phong độ.
phong độ; phong thái; tư cách; dáng vẻ lịch lãm
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
phong độ; phong thái; tác phong lịch lãm
phong độ; phong thái; tác phong lịch lãm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thanh nhã và chỉnh tề; nhã nhặn tinh tế (văn)
thanh nhã và chỉnh tề; nhã nhặn tinh tế (văn)