- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
cử chỉ; phong thái; hành vi
中人的行为和姿态rén de xíngwéi hé zītài
Cử chỉ của anh ấy rất tao nhã.
cử chỉ; hành vi; tác phong
中人的行为和动作表现rén de xíngwéi hé dòngzuò biǎoxiàn
cử chỉ; phong thái; tác phong
cử chỉ; phong thái; hành vi
中人的行为和姿态rén de xíngwéi hé zītài
Cử chỉ của anh ấy rất tao nhã.
cử chỉ; hành vi; tác phong
中人的行为和动作表现rén de xíngwéi hé dòngzuò biǎoxiàn
cử chỉ; phong thái; tác phong
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
cử chỉ; phong thái; hành vi
cử chỉ; phong thái; hành vi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.