- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Malacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia); eo biển Malacca (giữa Malaysia và Sumatra)
Malacca là một nơi đẹp.
Malacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia); eo biển Malacca (giữa Malaysia và Sumatra)
Malacca là một nơi đẹp.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Malacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia); eo biển Malacca (giữa Malaysia và Sumatra)
Malacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia); eo biển Malacca (giữa Malaysia và Sumatra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.