- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
kẻ nịnh hót; tên xu nịnh; đồ nịnh bợ
Anh ta là một kẻ nịnh hót.
kẻ nịnh hót; tên xu nịnh; đồ nịnh bợ
Anh ta là một kẻ nịnh hót.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
kẻ nịnh hót; tên xu nịnh; đồ nịnh bợ
kẻ nịnh hót; tên xu nịnh; đồ nịnh bợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.