- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
im phăng phắc; yên lặng như tờ [thành ngữ]
Trong lớp học im phăng phắc.
im lặng như tờ; không một tiếng động [thành ngữ]
Trong lớp học im ắng như tờ.
im phăng phắc; lặng như tờ [thành ngữ]
im phăng phắc; yên lặng như tờ [thành ngữ]
Trong lớp học im phăng phắc.
im lặng như tờ; không một tiếng động [thành ngữ]
Trong lớp học im ắng như tờ.
im phăng phắc; lặng như tờ [thành ngữ]
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
im phăng phắc; yên lặng như tờ [thành ngữ]
im phăng phắc; yên lặng như tờ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.