- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tiếng người ồn ào như nước sôi trong vạc (cảnh náo nhiệt, huyên náo) [thành ngữ]
Trên quảng trường tiếng người ồn ào náo nhiệt.
tiếng người hò hét ngựa hí vang trời [thành ngữ]
Trên quảng trường tiếng người ồn ào.
tiếng người ồn ào như nước sôi trong vạc (náo nhiệt huyên náo) [thành ngữ]
tiếng người ồn ào như nước sôi trong vạc (cảnh náo nhiệt, huyên náo) [thành ngữ]
Trên quảng trường tiếng người ồn ào náo nhiệt.
tiếng người hò hét ngựa hí vang trời [thành ngữ]
Trên quảng trường tiếng người ồn ào.
tiếng người ồn ào như nước sôi trong vạc (náo nhiệt huyên náo) [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng người ồn ào như nước sôi trong vạc (cảnh náo nhiệt, huyên náo) [thành ngữ]
tiếng người ồn ào như nước sôi trong vạc (cảnh náo nhiệt, huyên náo) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.