- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Ổ đĩa C (tin học)
Ổ C máy tính của tôi đầy rồi.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Ổ đĩa C (tin học)
Ổ C máy tính của tôi đầy rồi.
Ổ đĩa C (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.