- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
quần lót dạng T; quần lót chữ T
Cô ấy thích mặc quần lót lọt khe.
quần lót dạng T; quần lót chữ T
Cô ấy thích mặc quần lót lọt khe.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
quần lót dạng T; quần lót chữ T
quần lót dạng T; quần lót chữ T
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.