- 口khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)
- 丨곤(đường thẳng đứng xuyên qua giữa)
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
trong; ở giữa; giữa
中在某个范围或地方的内部zài mǒu ge fànwéi huò dìfang de nèibù
Anh ấy ở trong tim chúng tôi.
Trong cặp sách chứa đầy đủ các loại dụng cụ học tập.
Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
Máy bay biến mất vào trong rừng.
trúng (thưởng; xổ số)
Anh ấy trúng số rồi!
Tờ vé số cô ấy mua trúng năm triệu tệ.
trúng (mục tiêu); bị (đạn, độc...)
中射中目标;被击中shè zhòng mùbiāo;bèi jīzhòng
Anh ấy đã trúng giải nhất.
Cô ấy bắn một mũi tên trúng đích và giành chiến thắng trong cuộc thi.
trong; ở giữa; giữa
中在某个范围或地方的内部zài mǒu ge fànwéi huò dìfang de nèibù
Anh ấy ở trong tim chúng tôi.
Trong cặp sách chứa đầy đủ các loại dụng cụ học tập.
Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
Máy bay biến mất vào trong rừng.
trúng (thưởng; xổ số)
Anh ấy trúng số rồi!
Tờ vé số cô ấy mua trúng năm triệu tệ.
trúng (mục tiêu); bị (đạn, độc...)
中射中目标;被击中shè zhòng mùbiāo;bèi jīzhòng
Anh ấy đã trúng giải nhất.
Cô ấy bắn một mũi tên trúng đích và giành chiến thắng trong cuộc thi.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
trong; ở giữa; giữa
trúng (thưởng; xổ số)
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
giữa; trung tâm
中位于两端或两边之间的部分wèiyú liǎng duān huò liǎng biān zhījiān de bùfen
Anh ấy ở giữa.
Ở giữa bàn có một bó hoa.
đang (trong lúc làm gì); trong khi
中在…的时候;正在进行某个动作或过程中zài … de shíhou; zhèngzài jìnxíng mǒuge dòngzuò huò guòchéng zhōng
Anh ấy đang đọc sách.
Họ đang trong quá trình đàm phán, xin đừng làm phiền.
Trung (Quốc); (yếu tố cấu thành) Trung Hoa; Trung Quốc
中中国,或中华的简称zhōngguó, huò zhōnghuá de jiǎnchèn
Anh ấy là người Trung Quốc.
Cô ấy rất quan tâm đến sự khác biệt văn hóa giữa Trung Quốc và phương Tây.
(khẩu, phương ngữ) được; ổn
中好的;可以;满意hǎo de;kěyǐ;mǎnyì
Được! Cứ làm như vậy!
Anh thấy phương án này có ổn không?
họ Trung
中姓氏,中国人常见的姓xìngshì, Zhōngguó rén chángjiàn de xìng
Ông Trung là tổng giám đốc mới của công ty chúng tôi.
trúng (đạn, bệnh, v.v.)
中受到打击或损伤shòudào dǎjī huò sǔnshāng
Anh ấy trúng một phát đạn.
Cô ấy không may bị nhiễm virus và phải nhập viện.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
giữa; trung tâm
中位于两端或两边之间的部分wèiyú liǎng duān huò liǎng biān zhījiān de bùfen
Anh ấy ở giữa.
Ở giữa bàn có một bó hoa.
đang (trong lúc làm gì); trong khi
中在…的时候;正在进行某个动作或过程中zài … de shíhou; zhèngzài jìnxíng mǒuge dòngzuò huò guòchéng zhōng
Anh ấy đang đọc sách.
Họ đang trong quá trình đàm phán, xin đừng làm phiền.
Trung (Quốc); (yếu tố cấu thành) Trung Hoa; Trung Quốc
中中国,或中华的简称zhōngguó, huò zhōnghuá de jiǎnchèn
Anh ấy là người Trung Quốc.
Cô ấy rất quan tâm đến sự khác biệt văn hóa giữa Trung Quốc và phương Tây.
(khẩu, phương ngữ) được; ổn
中好的;可以;满意hǎo de;kěyǐ;mǎnyì
Được! Cứ làm như vậy!
Anh thấy phương án này có ổn không?
họ Trung
中姓氏,中国人常见的姓xìngshì, Zhōngguó rén chángjiàn de xìng
Ông Trung là tổng giám đốc mới của công ty chúng tôi.
trúng (đạn, bệnh, v.v.)
中受到打击或损伤shòudào dǎjī huò sǔnshāng
Anh ấy trúng một phát đạn.
Cô ấy không may bị nhiễm virus và phải nhập viện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.