- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phẩm; sáng tác
中艺术家或作者创作的东西yìshùjiā huò zuòzhě chuàngzuò de dōngxi
Đây là một tác phẩm hay.
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
tác phẩm; công trình sáng tác
tác phẩm; sáng tác
中艺术家或作者创作的东西yìshùjiā huò zuòzhě chuàngzuò de dōngxi
Đây là một tác phẩm hay.
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
tác phẩm; công trình sáng tác
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
tác phẩm; sáng tác
tác phẩm; sáng tác
中某人创作的文学、艺术或学术等成果mǒu rén chuàngzuò de wénxué、yìshù huò xuéshù děng chéngguǒ
Đây là một tác phẩm vĩ đại.
tác phẩm; sáng tác
中艺术家或作者创作的东西yìshùjiā huò zuòzhě chuàngzuò de dōngxi
Tác phẩm này rất nổi tiếng.
中某人创作的文学、艺术或学术等成果mǒu rén chuàngzuò de wénxué、yìshù huò xuéshù děng chéngguǒ
Đây là một tác phẩm vĩ đại.
tác phẩm; sáng tác
中艺术家或作者创作的东西yìshùjiā huò zuòzhě chuàngzuò de dōngxi
Tác phẩm này rất nổi tiếng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.