- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
sửa đổi; tu chỉnh
中改正或变更某事物gǎizhèng huò biànhuàng mǒu shìwù
Chúng tôi cần sửa đổi kế hoạch.
sửa đổi; chỉnh sửa
中改变或更正原来的内容gǎibiàn huò gèngzhèng yuánlái de nèiróng
Xin hãy sửa lại một chút.
sửa đổi; tu chỉnh
中改正或变更某事物gǎizhèng huò biànhuàng mǒu shìwù
Chúng tôi cần sửa đổi kế hoạch.
sửa đổi; chỉnh sửa
中改变或更正原来的内容gǎibiàn huò gèngzhèng yuánlái de nèiróng
Xin hãy sửa lại một chút.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
sửa đổi; tu chỉnh
sửa đổi; tu chỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sửa đổi; chỉnh sửa
中改变或改正原来的内容、文字等gǎibiàn huò gǎizhèng yuánlái de nèiróng、wénzì děng
sửa đổi; chỉnh sửa
中改变或改正原来的内容、文字等gǎibiàn huò gǎizhèng yuánlái de nèiróng、wénzì děng