- 己kỷ(bản thân, chính mình)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
thay đổi; biến đổi
中使变得不同;变成另一种样子shǐ biànde búTòng;biànchéng lìng yī zhǒng yàngzi
Anh ấy đã thay đổi ý định.
Trải nghiệm lần này đã hoàn toàn thay đổi quan niệm sống của cô ấy.
Không có gì thay đổi cả.
Không có gì thay đổi cả.
thay đổi; biến đổi
中使变得不同;变成另一种样子shǐ biànde búTòng;biànchéng lìng yī zhǒng yàngzi
Anh ấy đã thay đổi ý định.
Trải nghiệm lần này đã hoàn toàn thay đổi quan niệm sống của cô ấy.
Không có gì thay đổi cả.
Không có gì thay đổi cả.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
thay đổi; biến đổi
thay đổi; biến đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sửa đổi; chỉnh sửa
中使某事物变得不同;改成另一样shǐ mǒu shìwù biàn de búyàng; gǎi chéng lìng yī yàng
Cô ấy cắt tóc xong, khí chất của cả người trông khác hẳn.
biến đổi; chuyển hóa; biến hóa
中使某物变成不同的样子shǐ mǒuwù biàn chéng búttóng de yàngzi
Trải nghiệm lần này đã hoàn toàn chuyển hóa quan niệm sống của cô ấy.
sửa đổi; chỉnh sửa
中使某事物变得不同;改成另一样shǐ mǒu shìwù biàn de búyàng; gǎi chéng lìng yī yàng
Cô ấy cắt tóc xong, khí chất của cả người trông khác hẳn.
biến đổi; chuyển hóa; biến hóa
中使某物变成不同的样子shǐ mǒuwù biàn chéng búttóng de yàngzi
Trải nghiệm lần này đã hoàn toàn chuyển hóa quan niệm sống của cô ấy.