- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công viên
中供公众休闲游玩的场所gōng gòngzhòng xiūxián yóuwán de chǎngsuǒ
Chúng ta đi công viên chơi đi.
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
công viên
công viên
中供公众休闲游玩的场所gōng gòngzhòng xiūxián yóuwán de chǎngsuǒ
Chúng ta đi công viên chơi đi.
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
công viên
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
công viên
công viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta đi dạo công viên đi.
Chúng ta đi dạo công viên đi.