- 尸thi(thân xác nằm, hình người)
- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
bàn chải; cọ
Tôi cần một cái bàn chải.
bàn chải; cọ
bàn chải; cái chổi; cái cọ
bàn chải; cọ
Tôi cần một cái bàn chải.
bàn chải; cọ
bàn chải; cái chổi; cái cọ
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bàn chải; cọ
bàn chải; cọ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.