Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
dùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
中数字一千,表示十个百shùzì yīqiān, biǎoshì shí gè bǎi
Một nghìn là bao nhiêu?
Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.
dùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
中数字一千,表示十个百shùzì yīqiān, biǎoshì shí gè bǎi
Một nghìn là bao nhiêu?
Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.