- 口khẩu(miệng)
- 耑đoan(đầu mút, ngọn)
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
thở dốc; thở hổn hển; thở gấp
中呼吸急促、用力的样子hūxī jícù、yònglì de yàngzi
Anh ấy chạy quá nhanh, bắt đầu thở dốc rồi.
thở; hít thở; lấy lại hơi thở
中呼吸,特别是用力呼吸或恢复正常呼吸hūxī, tèbié shì yònglì hūxī huò huīfù zhèngcháng hūxī
Anh ấy chạy quá nhanh, cứ thở hổn hển.
thở dốc; thở hổn hển; thở gấp
中呼吸急促、用力的样子hūxī jícù、yònglì de yàngzi
Anh ấy chạy quá nhanh, bắt đầu thở dốc rồi.
thở; hít thở; lấy lại hơi thở
中呼吸,特别是用力呼吸或恢复正常呼吸hūxī, tèbié shì yònglì hūxī huò huīfù zhèngcháng hūxī
Anh ấy chạy quá nhanh, cứ thở hổn hển.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thở dốc; thở hổn hển; thở gấp
thở dốc; thở hổn hển; thở gấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.