thực tiễn; thực hành; thực tế
中把理论用于实际行动;真正做出来bǎ lǐlùn yòngyú shíjì xíngdòng; zhēnzhèng zuòchūlái
Lý thuyết cần kết hợp với thực tiễn.
thực tiễn; thực hành; thực hiện
中把计划或理论付诸行动去做bǎ jìhuà huò lǐlùn fùzhū xíngdòng qù zuò
Chúng ta nên thực hiện lời hứa của mình.
thực tiễn; thực hành; thực tế
中把理论用于实际行动;真正做出来bǎ lǐlùn yòngyú shíjì xíngdòng; zhēnzhèng zuòchūlái
Lý thuyết cần kết hợp với thực tiễn.
thực tiễn; thực hành; thực hiện
中把计划或理论付诸行动去做bǎ jìhuà huò lǐlùn fùzhū xíngdòng qù zuò
Chúng ta nên thực hiện lời hứa của mình.
thực tiễn; thực hành; thực tế
thực tiễn; thực hành; thực tế
thực hành; thực tiễn; thực hiện (lời hứa)
中把承诺或计划真正去做、去完成bǎ chéngnuò huò jìhuà zhēnzhèng qù zuò、qù wánchéng
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
đưa vào thực thi; triển khai thực hiện
中把计划、理论等付诸行动去实现bǎ jìhuà、lǐlùn děng fùzhū xíngdòng qù shíxiàn
Chúng ta nên đưa lý thuyết vào thực tiễn.
thực hành; thực tiễn; thực hiện (lời hứa)
中把承诺或计划真正去做、去完成bǎ chéngnuò huò jìhuà zhēnzhèng qù zuò、qù wánchéng
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
đưa vào thực thi; triển khai thực hiện
中把计划、理论等付诸行动去实现bǎ jìhuà、lǐlùn děng fùzhū xíngdòng qù shíxiàn
Chúng ta nên đưa lý thuyết vào thực tiễn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.