- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个或多个东西放在一起比较,看出它们的不同bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi fàngzàiyīqǐ bǐjiào, kànchū tāmen de búyòng
Chúng ta hãy so sánh hai phương án này.
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个或多个事物放在一起,看它们的不同之处bǎ liǎng gè huò duō gè shìwù fàng zài yìqǐ, kàn tāmen de búyòng zhī chù
Hãy so sánh hai phương án này.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个或多个东西放在一起比较,看出它们的不同bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi fàngzàiyīqǐ bǐjiào, kànchū tāmen de búyòng
Chúng ta hãy so sánh hai phương án này.
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个或多个事物放在一起,看它们的不同之处bǎ liǎng gè huò duō gè shìwù fàng zài yìqǐ, kàn tāmen de búyòng zhī chù
Hãy so sánh hai phương án này.
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个事物放在一起比较,看出不同点或相同点bǎ liǎng ge shìwù fàngzài yīqǐ bǐjiào, kànchū búyīyàng diǎn huò xiāngtóng diǎn
Chúng ta hãy so sánh một chút.
hệ số; tỉ số
中两个数量相除所得的结果liǎng ge shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ
Sự đối lập này rất rõ ràng.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
so sánh; đối chiếu; tương phản
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个事物放在一起比较,看出不同点或相同点bǎ liǎng ge shìwù fàngzài yīqǐ bǐjiào, kànchū búyīyàng diǎn huò xiāngtóng diǎn
Chúng ta hãy so sánh một chút.
hệ số; tỉ số
中两个数量相除所得的结果liǎng ge shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ
Sự đối lập này rất rõ ràng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.