- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính trọng; tôn kính
Chúng tôi đều rất kính trọng anh ấy.
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
tôn kính; phụng sự; kính dâng
kính trọng; tôn kính
Chúng tôi đều rất kính trọng anh ấy.
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
tôn kính; phụng sự; kính dâng
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
kính trọng; tôn kính
kính trọng; tôn kính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.