Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
nếm; thử (đồ ăn)
中用舌头感受食物的味道yòng shétou gǎnshòu shíwù de wèidào
Bạn nếm thử món này đi.
nếm thử; trải nghiệm
中用舌头品尝食物的味道;经历或体验某种感受yòng shétou pǐncháng shíwù de wèidào;jīnglì huò tǐyàn mǒuzhǒng gǎnshòu
Tôi muốn nếm thử món ăn này.
(văn) từng; đã từng
中曾经经历过或体验过céngJīng jīngLì guò huò tǐYàn guò
Tôi đã từng đến đó.
nếm; thử (đồ ăn)
中用舌头感受食物的味道yòng shétou gǎnshòu shíwù de wèidào
Bạn nếm thử món này đi.
nếm thử; trải nghiệm
中用舌头品尝食物的味道;经历或体验某种感受yòng shétou pǐncháng shíwù de wèidào;jīnglì huò tǐyàn mǒuzhǒng gǎnshòu
Tôi muốn nếm thử món ăn này.
(văn) từng; đã từng
中曾经经历过或体验过céngJīng jīngLì guò huò tǐYàn guò
Tôi đã từng đến đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.