- 口khẩu(miệng)
- 曷hạt(sao, tại sao)
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
uống
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
uống
中用嘴把液体吸进去吞下去yòng zuǐ bǎ yètǐ xī jìnqu tūn xiàqu
Bạn muốn uống gì?
Mỗi buổi sáng tôi đều uống một ly sữa.
Sao uống lắm thuốc thế?
Nếu bạn uống cà phê uống liền, thì không cần đến bình cà phê.
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
中大声叫dàshēng jiào
Anh ấy hét lớn.
Những người lính hét lệnh cho kẻ thù lập tức hạ vũ khí xuống.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
uống
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
uống
中用嘴把液体吸进去吞下去yòng zuǐ bǎ yètǐ xī jìnqu tūn xiàqu
Bạn muốn uống gì?
Mỗi buổi sáng tôi đều uống một ly sữa.
Sao uống lắm thuốc thế?
Nếu bạn uống cà phê uống liền, thì không cần đến bình cà phê.
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
中大声叫dàshēng jiào
Anh ấy hét lớn.
Những người lính hét lệnh cho kẻ thù lập tức hạ vũ khí xuống.