- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
nơi ở; nơi chốn; vị trí; chỗ
中某个地方或位置mǒu gè dìfang huò wèizhì
Đây là nơi của tôi.
nơi ở; nơi tọa lạc; vị trí (đặt sau danh từ)
中某个地方、某个位置mǒu gè dìfang、mǒu gè wèizhì
Đây là nơi công ty tôi tọa lạc.
nơi ở; nơi chốn; vị trí; chỗ
中某个地方或位置mǒu gè dìfang huò wèizhì
Đây là nơi của tôi.
nơi ở; nơi tọa lạc; vị trí (đặt sau danh từ)
中某个地方、某个位置mǒu gè dìfang、mǒu gè wèizhì
Đây là nơi công ty tôi tọa lạc.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
nơi ở; nơi chốn; vị trí; chỗ
nơi ở; nơi chốn; vị trí; chỗ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中某个地方或位置mǒu ge dìfang huò wèizhì
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中某个地方或位置mǒu ge dìfang huò wèizhì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.