- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
chữ viết; văn tự; chữ (hệ thống ký tự)
中用来记录语言的符号,如字母、汉字等。yònglái jìlù yǔyán de fúhào, rúzì zìmǔ、hànzì děng。
Những chữ này rất khó.
chữ viết; văn tự; chữ
中用来记录语言的符号yòng lái jìlù yǔyán de fúhào
Tôi thích chữ viết Trung Quốc.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ viết; văn tự; chữ (hệ thống ký tự)
中用来记录语言的符号,如字母、汉字等。yònglái jìlù yǔyán de fúhào, rúzì zìmǔ、hànzì děng。
Những chữ này rất khó.
chữ viết; văn tự; chữ
中用来记录语言的符号yòng lái jìlù yǔyán de fúhào
Tôi thích chữ viết Trung Quốc.
chữ viết; văn tự; chữ
中用来记录语言的符号yòng lái jìlù yǔyán de fúhào
Tôi thích văn phong của anh ấy.
chữ viết; văn tự
中用来记录语言的符号,如汉字、字母等yòng lái jìlù yǔyán de fúhào, rú hànzì、zìmǔ děng
Tôi thích viết chữ.
chữ viết; văn tự
中用笔写下来表示意思的符号yòng bǐ xiě xiàlái biǎoshì yìsi de fúhào
chữ viết; văn tự
中用来记录语言的符号,如汉字、字母等yònglái jìlù yǔyán de fúhào、rú hànzì、zìmǔ děng
Anh ấy thích nghiên cứu văn tự.
chữ viết; văn tự
中用来记录语言的符号yònglái jìlù yǔyán de fúhào
Những văn tự này rất khó hiểu.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
chữ viết; văn tự; chữ (hệ thống ký tự)
chữ viết; văn tự; chữ
中用来记录语言的符号yòng lái jìlù yǔyán de fúhào
Tôi thích văn phong của anh ấy.
chữ viết; văn tự
中用来记录语言的符号,如汉字、字母等yòng lái jìlù yǔyán de fúhào, rú hànzì、zìmǔ děng
Tôi thích viết chữ.
chữ viết; văn tự
中用笔写下来表示意思的符号yòng bǐ xiě xiàlái biǎoshì yìsi de fúhào
chữ viết; văn tự
中用来记录语言的符号,如汉字、字母等yònglái jìlù yǔyán de fúhào、rú hànzì、zìmǔ děng
Anh ấy thích nghiên cứu văn tự.
chữ viết; văn tự
中用来记录语言的符号yònglái jìlù yǔyán de fúhào
Những văn tự này rất khó hiểu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.