- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phương pháp; cách thức; luật pháp; phép tắc
中做事情的方式或规则zuòshìqing de fāngshì huò guīzé
Phương pháp này rất tốt.
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.
Cô ấy đã không thể trả lời được câu hỏi đó.
Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.
Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp
中做事情的方式和步骤zuòshìqing de fāngshì hé bùchou
Pháp; nước Pháp
中欧洲西部的一个国家ōuzhōu xībù de yīgè guójiā
Pháp là một quốc gia xinh đẹp.
Pháp (Nước Pháp; người Pháp; tiếng Pháp)
中欧洲西部的国家,首都是巴黎ōuzhōu xībù de guójiā、shǒudū shì bāli
Anh ấy biết nói tiếng Pháp.
mô phỏng; giả lập
中按照别人的样子去做;模仿ànzhào biérén de yàngzi qù zuò; móxǎng
Anh ấy noi theo đạo của các vị vua trước.
pháp (Phật giáo); giáo pháp
中佛教的教义和修行方法Fójiào de jiàoyì hé xiūxíng fāngfǎ
Phật pháp là cốt lõi của Phật giáo.
trường phái Pháp gia (viết tắt)
中古代中国的一个思想学派,主张用法律来统治国家gǔdài zhōngguó de yīgè sīxiǎng xuépai, zhǔzhāng yòng fǎlǜ lái tǒngzhì guójiā
Pháp gia là một trường phái học thuật thời cổ đại Trung Quốc.
(vật lý) farad (viết tắt của 法拉)
中电容量的单位diànróngliàng de dānyuè
Cục pin này là 10 farad.
Đài Loan đọc là [Fa4]
中规则或做事的方式guīzé huò zuòshì de fāngshi
Đây là luật gì?
phương pháp; cách thức; luật pháp; phép tắc
中做事情的方式或规则zuòshìqing de fāngshì huò guīzé
Phương pháp này rất tốt.
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.
Cô ấy đã không thể trả lời được câu hỏi đó.
Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.
Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp
中做事情的方式和步骤zuòshìqing de fāngshì hé bùchou
Pháp; nước Pháp
中欧洲西部的一个国家ōuzhōu xībù de yīgè guójiā
Pháp là một quốc gia xinh đẹp.
Pháp (Nước Pháp; người Pháp; tiếng Pháp)
中欧洲西部的国家,首都是巴黎ōuzhōu xībù de guójiā、shǒudū shì bāli
Anh ấy biết nói tiếng Pháp.
mô phỏng; giả lập
中按照别人的样子去做;模仿ànzhào biérén de yàngzi qù zuò; móxǎng
Anh ấy noi theo đạo của các vị vua trước.
pháp (Phật giáo); giáo pháp
中佛教的教义和修行方法Fójiào de jiàoyì hé xiūxíng fāngfǎ
Phật pháp là cốt lõi của Phật giáo.
trường phái Pháp gia (viết tắt)
中古代中国的一个思想学派,主张用法律来统治国家gǔdài zhōngguó de yīgè sīxiǎng xuépai, zhǔzhāng yòng fǎlǜ lái tǒngzhì guójiā
Pháp gia là một trường phái học thuật thời cổ đại Trung Quốc.
(vật lý) farad (viết tắt của 法拉)
中电容量的单位diànróngliàng de dānyuè
Cục pin này là 10 farad.
Đài Loan đọc là [Fa4]
中规则或做事的方式guīzé huò zuòshì de fāngshi
Đây là luật gì?
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.