- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
ánh đèn; (sân khấu) chiếu sáng
中用灯照亮的光线;舞台或建筑物的照明yòng dēng zhàoliàng de guāngxiàn;wǔtái huò jiànzhúwù de zhàomíng
Đèn sân khấu rất sáng.
Đèn tối quá, tôi không thể đọc sách.
ánh sáng; luồng sáng
中由灯发出的光线
ánh đèn; (sân khấu) chiếu sáng
中用灯照亮的光线;舞台或建筑物的照明yòng dēng zhàoliàng de guāngxiàn;wǔtái huò jiànzhúwù de zhàomíng
Đèn sân khấu rất sáng.
Đèn tối quá, tôi không thể đọc sách.
ánh sáng; luồng sáng
中由灯发出的光线
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
ánh đèn; (sân khấu) chiếu sáng
ánh đèn; (sân khấu) chiếu sáng
Đèn ở đây rất sáng.
Đèn ở đây rất sáng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.