- 火hỏa(lửa)
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
nổ; bùng nổ; vỡ
中突然发出很大的声音并破裂túrán fāchū hěn dà de shēngyīn bìng pòliè
Quả bom đã nổ.
xào nhanh; chần qua (nấu ăn)
中用大火快速炒或煮食物yòng dàhuǒ kuàisù chǎo huò zhǔ shíwù
Anh ấy thích xào nhanh thịt bò.
nổ; bùng nổ; vỡ
中突然发出很大的声音并破裂túrán fāchū hěn dà de shēngyīn bìng pòliè
Quả bom đã nổ.
xào nhanh; chần qua (nấu ăn)
中用大火快速炒或煮食物yòng dàhuǒ kuàisù chǎo huò zhǔ shíwù
Anh ấy thích xào nhanh thịt bò.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
nổ; bùng nổ; vỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.