Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
cười chế nhạo; cười khẩy
中嘲笑;用笑声表示看不起cháoxiào; yòng xiàoshēng biǎoshì kànbuqǐ
Anh ấy cười rồi.
Ông giáo sư mỉm cười.
Đó là truyện cười vui nhất mà tôi đã từng nghe.
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
cười chế nhạo; cười khẩy
中嘲笑;用笑声表示看不起cháoxiào; yòng xiàoshēng biǎoshì kànbuqǐ
Anh ấy cười rồi.
Ông giáo sư mỉm cười.
Đó là truyện cười vui nhất mà tôi đã từng nghe.
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.