- 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)
- 犬khuyển(con chó)
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
khóc; khóc lóc
中流泪;表示悲伤或痛苦的样子liúlèi;biǎoshì bēishāng huò ténɡkǔ de yàngzi
Tại sao cô ấy khóc?
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
khóc; khóc lóc
中流泪;表示悲伤或痛苦的样子liúlèi;biǎoshì bēishāng huò ténɡkǔ de yàngzi
Tại sao cô ấy khóc?
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.