- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
máy tính xách tay, laptop (viết tắt của 笔记本电脑[bi3 ji4 ben3 dian4 nao3]); sổ tay, vở ghi chép
中用来记录笔记的本子,或便携式计算机yònglái jìlù bǐjì de běnzi、huò biànxié shì jìsuànjī
Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay mới.
cuốn sổ tay; vở ghi chép
中用来写字或记录事情的本子yònglái xiězì huò jìlù shìqing de běnzi
Tôi có một quyển sổ tay.
máy tính xách tay, laptop (viết tắt của 笔记本电脑[bi3 ji4 ben3 dian4 nao3]); sổ tay, vở ghi chép
中用来记录笔记的本子,或便携式计算机yònglái jìlù bǐjì de běnzi、huò biànxié shì jìsuànjī
Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay mới.
cuốn sổ tay; vở ghi chép
中用来写字或记录事情的本子yònglái xiězì huò jìlù shìqing de běnzi
Tôi có một quyển sổ tay.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
máy tính xách tay, laptop (viết tắt của 笔记本电脑[bi3 ji4 ben3 dian4 nao3]); sổ tay, vở ghi chép
máy tính xách tay, laptop (viết tắt của 笔记本电脑[bi3 ji4 ben3 dian4 nao3]); sổ tay, vở ghi chép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.