- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
tỉ mỉ; chu đáo; tinh tế
Công việc của cô ấy rất tỉ mỉ.
tỉ mỉ; chu đáo; tinh tế
tỉ mỉ; chu đáo; cẩn thận
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
tỉ mỉ; chu đáo; tinh tế
Công việc của cô ấy rất tỉ mỉ.
tỉ mỉ; chu đáo; tinh tế
tỉ mỉ; chu đáo; cẩn thận
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
tỉ mỉ; chu đáo; tinh tế
tỉ mỉ; chu đáo; tinh tế
tỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡng
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
tỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡng
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.