- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
đắng; khổ; gian khổ
中有苦的味道;感到痛苦或不愉快yǒu kǔ de wèidào; gǎndào ténɡkǔ huò búyuèkuài
Thuốc này rất đắng.
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
gian khổ; khó khăn; gian nan
中艰难、痛苦的处境或感受jiānnán、téngtòng de chǔjìng huò gǎnshòu
Anh ấy đã chịu rất nhiều khổ cực.
đau khổ; khổ; đắng (vị); cực khổ
中感到难受、不开心的感觉;或者有难吃的味道gǎndào nánshòu、bú kāixīn de gǎnjuéhuò huòzhě yǒu nánchī de wèidào
Anh ấy đã chịu rất nhiều đau khổ.
khổ cực; đắng; cay đắng; vất vả
中用尽力气、费很大努力地yòngjìnlì qì、fèi hěnddà nǔlì de
Anh ấy học tiếng Trung rất chăm chỉ.
chịu đựng; chịu khổ; khổ sở
中感到痛苦、难受、不快乐gǎndào ténɡkǔ、nánshòu、búkuàilè
Anh ấy đã chịu rất nhiều khổ cực.
làm khổ; gây khổ sở cho
中使人感到痛苦、不快乐shǐ rén gǎndào ténɡkǔ、bù kuàilè
Điều này sẽ làm bạn khổ sở.
đắng; khổ; gian khổ
中有苦的味道;感到痛苦或不愉快yǒu kǔ de wèidào; gǎndào ténɡkǔ huò búyuèkuài
Thuốc này rất đắng.
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
gian khổ; khó khăn; gian nan
中艰难、痛苦的处境或感受jiānnán、téngtòng de chǔjìng huò gǎnshòu
Anh ấy đã chịu rất nhiều khổ cực.
đau khổ; khổ; đắng (vị); cực khổ
中感到难受、不开心的感觉;或者有难吃的味道gǎndào nánshòu、bú kāixīn de gǎnjuéhuò huòzhě yǒu nánchī de wèidào
Anh ấy đã chịu rất nhiều đau khổ.
khổ cực; đắng; cay đắng; vất vả
中用尽力气、费很大努力地yòngjìnlì qì、fèi hěnddà nǔlì de
Anh ấy học tiếng Trung rất chăm chỉ.
chịu đựng; chịu khổ; khổ sở
中感到痛苦、难受、不快乐gǎndào ténɡkǔ、nánshòu、búkuàilè
Anh ấy đã chịu rất nhiều khổ cực.
làm khổ; gây khổ sở cho
中使人感到痛苦、不快乐shǐ rén gǎndào ténɡkǔ、bù kuàilè
Điều này sẽ làm bạn khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.