- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
từng trải, hiểu biết rộng; đi nhiều biết nhiều [thành ngữ]
Anh ấy là một người từng trải và hiểu biết rộng.
từng trải, hiểu biết rộng; đi nhiều biết nhiều [thành ngữ]
Anh ấy là một người từng trải và hiểu biết rộng.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
từng trải, hiểu biết rộng; đi nhiều biết nhiều [thành ngữ]
từng trải, hiểu biết rộng; đi nhiều biết nhiều [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.