- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời; lời nói; ca từ; từ (thể thơ cổ)
中语言中最小的有意义的单位;由一个或多个字组成yǔyán zhōng zuì xiǎo de yǒu yìyì de dānwèi;yóu yī ge huò duōge zì zǔchéng
Lời bài hát này rất hay.
thơ từ (thể loại thơ trữ tình thịnh hành thời Tống)
中宋朝流行的一种抒情诗歌体裁Sòngcháo liúxíng de yī zhǒng shūqíng shīgē tǐcái
Từ khúc đời Tống là một thể thơ cổ của Trung Quốc.
lời; lời nói; ca từ; từ (thể thơ cổ)
中语言中最小的有意义的单位;由一个或多个字组成yǔyán zhōng zuì xiǎo de yǒu yìyì de dānwèi;yóu yī ge huò duōge zì zǔchéng
Lời bài hát này rất hay.
thơ từ (thể loại thơ trữ tình thịnh hành thời Tống)
中宋朝流行的一种抒情诗歌体裁Sòngcháo liúxíng de yī zhǒng shūqíng shīgē tǐcái
Từ khúc đời Tống là một thể thơ cổ của Trung Quốc.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.