- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe; ô tô; xe hơi
中用来运载人或货物的交通工具yònglái yùnzài rén huò huòwù de jiāotōng gōngjù
Tôi có một chiếc xe.
Cô ấy đậu xe ngay trước cửa công ty.
Xe của mày rất nhanh, nhưng xe của tao nhanh hơn.
Xe của cậu rất nhanh, nhưng xe của tớ nhanh hơn.
quân xe (trong cờ tướng)
中象棋中的一种棋子,可以向前后左右移动xiàngqī zhōng de yī zhǒng qízi, kěyǐ xiàng qiánhòu zuǒyòu yídòng
Xe là một quân cờ trong cờ tướng.
Anh ấy dùng quân xe để chiếu tướng đối phương.
quân xe (trong cờ)
中象棋中的棋子,走直线xiàngqī zhōng de qizī, zǒu zhíxiàn
xe; ô tô; xe hơi
中用来运载人或货物的交通工具yònglái yùnzài rén huò huòwù de jiāotōng gōngjù
Tôi có một chiếc xe.
Cô ấy đậu xe ngay trước cửa công ty.
Xe của mày rất nhanh, nhưng xe của tao nhanh hơn.
Xe của cậu rất nhanh, nhưng xe của tớ nhanh hơn.
quân xe (trong cờ tướng)
中象棋中的一种棋子,可以向前后左右移动xiàngqī zhōng de yī zhǒng qízi, kěyǐ xiàng qiánhòu zuǒyòu yídòng
Xe là một quân cờ trong cờ tướng.
Anh ấy dùng quân xe để chiếu tướng đối phương.
quân xe (trong cờ)
中象棋中的棋子,走直线xiàngqī zhōng de qizī, zǒu zhíxiàn
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe; ô tô; xe hơi
quân xe (trong cờ tướng)
xe; phương tiện giao thông
中有轮子、可以载人或货物的交通工具yǒu lúnzi、kěyǐ zàirén huò huòwù de jiāotōng gōngjù
Xe trên đường đông quá, tắc nghẽn nghiêm trọng.
xe; ô tô; xe cộ
中有轮子、可以行走的交通工具yǒu lúnzi、kěyǐ xíngzǒu de jiāotōng gōngjù
Trên đường có rất nhiều xe đậu.
xe; máy; (cờ) xe
中有轮子、能运动的交通工具yǒu lúnzi、néng yùndòng de jiāotōng gōngjù
Chiếc xe này rất mới.
Máy tiện này cần được bảo dưỡng định kỳ.
tiện (bằng máy tiện)
中用车床把木料或金属削成所需的形状yòng chēchuáng bǎ mùliào huò jīnshǔ xuēochéng suǒ xūyào de xíngzhuàng
Anh ấy đang tiện gỗ.
Người thợ đã tiện ra một chi tiết hình tròn bằng máy tiện.
bộ xa (bộ thủ Khang Hi 159)
中汉字部首,由两竖和横画组成hànzì bùshǒu, yóu liǎng shù hé héng huà zǔchéng
Bên đường có mấy chiếc xe đang đỗ.
họ Che
中一个姓氏,中文人名中常见的姓氏yī gè xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de xìngshì
Thầy Che là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.
Anh ấy dùng quân xe chiếu bí tướng của đối phương.
xe ngựa chiến (cổ); quân xa (cổ)
中古代用于作战的车辆gǔdài yòngyú zuòzhàn de chēliàng
Xe chiến đấu thời cổ đại được gọi là “xa”.
Kinh Thi thường nhắc đến những chiến xa trên chiến trường.
xe; phương tiện giao thông
中有轮子、可以载人或货物的交通工具yǒu lúnzi、kěyǐ zàirén huò huòwù de jiāotōng gōngjù
Xe trên đường đông quá, tắc nghẽn nghiêm trọng.
xe; ô tô; xe cộ
中有轮子、可以行走的交通工具yǒu lúnzi、kěyǐ xíngzǒu de jiāotōng gōngjù
Trên đường có rất nhiều xe đậu.
xe; máy; (cờ) xe
中有轮子、能运动的交通工具yǒu lúnzi、néng yùndòng de jiāotōng gōngjù
Chiếc xe này rất mới.
Máy tiện này cần được bảo dưỡng định kỳ.
tiện (bằng máy tiện)
中用车床把木料或金属削成所需的形状yòng chēchuáng bǎ mùliào huò jīnshǔ xuēochéng suǒ xūyào de xíngzhuàng
Anh ấy đang tiện gỗ.
Người thợ đã tiện ra một chi tiết hình tròn bằng máy tiện.
bộ xa (bộ thủ Khang Hi 159)
中汉字部首,由两竖和横画组成hànzì bùshǒu, yóu liǎng shù hé héng huà zǔchéng
Bên đường có mấy chiếc xe đang đỗ.
họ Che
中一个姓氏,中文人名中常见的姓氏yī gè xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de xìngshì
Thầy Che là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.
Anh ấy dùng quân xe chiếu bí tướng của đối phương.
xe ngựa chiến (cổ); quân xa (cổ)
中古代用于作战的车辆gǔdài yòngyú zuòzhàn de chēliàng
Xe chiến đấu thời cổ đại được gọi là “xa”.
Kinh Thi thường nhắc đến những chiến xa trên chiến trường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.