- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
cao thượng; cao quý
中品质或行为很好、很值得尊敬pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn zhíde zūnjìng
Anh ấy là một người cao thượng.
cao thượng; cao quý; thanh cao
中品德或思想很好、很纯正pǐndé huò sīxiǎng hěn hǎo、hěn chúnzhèng
cao thượng; cao quý; thanh cao
cao thượng; cao quý
中品质或行为很好、很值得尊敬pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn zhíde zūnjìng
Anh ấy là một người cao thượng.
cao thượng; cao quý; thanh cao
中品德或思想很好、很纯正pǐndé huò sīxiǎng hěn hǎo、hěn chúnzhèng
cao thượng; cao quý; thanh cao
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
cao thượng; cao quý
cao thượng; cao quý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中品质或行为很好、很有道德pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn yǒu dàodé
thoát tục; thanh cao; không tầm thường
中品德或行为很好、不低俗pǐndé huò xíngwéi hěn hǎo、bú dī sú
中品质或行为很好、很有道德pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn yǒu dàodé
thoát tục; thanh cao; không tầm thường
中品德或行为很好、不低俗pǐndé huò xíngwéi hěn hǎo、bú dī sú