被…所…

HSK 6

bị…sở…

  • Bị động (把/被)

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữ(Tác nhân)Động từ

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc 被…所… là dạng bị động trang trọng, thường dùng trong văn viết để nhấn mạnh hành động.

Giải thích (解释 jiěshì)

被…所… là một dạng câu bị động trang trọng, thường gặp trong văn viết hoặc các bối cảnh chính thức. So với câu thông thường, cấu trúc này nhấn mạnh hơn vào bản thân hành động.

Chữ ở đây là một trợ từ cấu trúc, đặt trước động từ để nhấn mạnh. Tác nhân gây ra hành động (đứng sau ) có thể được lược bỏ, khi đó câu sẽ có dạng Chủ ngữ + 被 + 所 + Động từ.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他被这个故事所感动。
    繁: 他被這個故事所感動。 bèi zhège gùshi suǒ gǎndòng.

    Anh ấy bị câu chuyện này làm cho cảm động.

  2. 我被美丽的风景所吸引。
    繁: 我被美麗的風景所吸引。 bèi měilì de fēngjǐng suǒ xīyǐn.

    Tôi bị phong cảnh tươi đẹp hấp dẫn.

  3. 他的行为被大家所不齿。
    繁: 他的行為被大家所不齒。 de xíngwéi bèi dàjiā suǒ bùchǐ.

    Hành vi của anh ta bị mọi người coi thường.

  4. 我们不应被表象所迷惑。
    繁: 我們不應被表象所迷惑。Wǒmen yīng bèi biǎoxiàng suǒ míhuò.

    Chúng ta không nên bị vẻ bề ngoài làm cho mê hoặc.

  5. 这种观点不被人所接受。
    繁: 這種觀點不被人所接受。Zhè zhǒng guāndiǎn bèi rén suǒ jiēshòu.

    Quan điểm này không được người ta chấp nhận.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我的钱包被小偷所偷了。
    Đúng:我的钱包被小偷偷了。

    Cấu trúc 被…所… rất trang trọng, không dùng trong văn nói thông thường. Với tình huống đời thường, chỉ cần dùng câu 被 là được.

  • Sai:他被困难打倒了。
    Đúng:他被困难所打倒。

    Nếu muốn dùng cấu trúc trang trọng này, bạn không được bỏ sót chữ 所. Nó đứng ngay trước động từ để nhấn mạnh hành động.

被…所… | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak