不仅…而且…

HSK 4

bất cận…nhi thả

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữ不仅Vế 1, 而且Vế 2

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc 不仅…而且… dùng để nối hai vế câu, có nghĩa là 'không chỉ… mà còn…', nhấn mạnh ý tăng tiến.

Giải thích (解释 jiěshì)

Dùng để diễn tả ý 'không chỉ... mà còn...', trong đó vế sau (而且) thường mang ý nghĩa tăng tiến, nhấn mạnh hơn so với vế trước (不仅).

  • Khi hai vế có cùng chủ ngữ, 不仅 đứng sau chủ ngữ: 他不仅会说英语,而且会说法语。 (Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Anh mà còn biết nói tiếng Pháp.)
  • Khi hai vế có chủ ngữ khác nhau, 不仅 đứng trước chủ ngữ đầu tiên: 不仅我会做饭,而且我弟弟也会。 (Không chỉ tôi biết nấu cơm mà em trai tôi cũng biết.)

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他不仅帅,而且很聪明。
    繁: 他不僅帥,而且很聰明。 bùjǐn shuài, érqiě hěn cōngmíng.

    Anh ấy không chỉ đẹp trai mà còn rất thông minh.

  2. 她不仅会唱歌,而且会跳舞。
    繁: 她不僅會唱歌,而且會跳舞。 bùjǐn huì chànggē, érqiě huì tiàowǔ.

    Cô ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy nữa.

  3. 这家饭馆不仅菜好吃,而且服务也好。
    繁: 這家飯館不僅菜好吃,而且服務也好。Zhè jiā fànguǎn bùjǐn cài hǎochī, érqiě fúwù hǎo.

    Quán ăn này không chỉ món ăn ngon mà phục vụ cũng tốt.

  4. 不仅我会说中文,而且我妹妹也会。
    繁: 不僅我會說中文,而且我妹妹也會。Bùjǐn huì shuō Zhōngwén, érqiě mèimei huì.

    Không chỉ tôi biết nói tiếng Trung mà em gái tôi cũng biết.

  5. 坐地铁不仅快,而且还很便宜。
    繁: 坐地鐵不僅快,而且還很便宜。Zuò dìtiě bùjǐn kuài, érqiě hái hěn piányi.

    Đi tàu điện ngầm không chỉ nhanh mà còn rất rẻ.

Lỗi thường gặp

  • Sai:不仅他学习好,而且喜欢帮助同学。
    Đúng:他不仅学习好,而且喜欢帮助同学。

    Khi hai vế câu có cùng chủ ngữ (他), 不仅 phải đứng sau chủ ngữ.

  • Sai:他不仅是我的老师,是我的朋友。
    Đúng:他不仅是我的老师,而且是我的朋友。

    Cần có 而且 để nối hai vế, thể hiện mối quan hệ tăng tiến hoặc bổ sung. Không thể bỏ 而且.

不仅…而且… | Ngữ pháp HSK 4 | KoiSpeak